Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Ðuổi, tức là chữ **khu** 驅 cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngựa phóng nước đại: Trì khu
2.
Lối cư xử: Khu xử
3.
Cái đáy chén bát
4.
Đuổi đi: Khu trục
5.
Đại chúng, dân thường: Khu đen
6.
Dẫn lái (xe, ngựa…): Khu sách [* gia roi bắt chạy; * sai khiến; Tịnh giá tề khu (xe chạy ngang nhau; cùng tiến ngang sức]
7.
Cái đít (bình dân): Chổng khu mà gào
Nôm Foundation
đuổi, xua đuổi; đánh, tấn công
Từ ghép1
ẩu đả