Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kẻ thù, giặc
2.
ngang nhau
3.
chống cự
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kẻ thù — Chống đối — Ngang nhau. Cân bằng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẻ thù: Kình địch
2.
Đấu ngang sức: Thuỳ năng địch?
3.
Kháng cự: Dĩ quả địch chúng
Etymology: dí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chống trả, chống chọi, tranh chấp.
Etymology: A1: 敵 địch
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
địch thủ, đối địch, thù địch
Nôm Foundation
kẻ thù, đối thủ; chống lại
Ví dụ
Lấy quân ít chẳng địch được, muốn lui về Nghệ An.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 30a
Chị em Trưng Trắc nghe hơi. Bèn lên cật [lưng] ngựa tới nơi địch cùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 27b
Từ ghép36
nghênh địch•địch thủ•địch quốc•địch đảng•thù địch•địch nhân•địch ý•địch quân•tình địch•khinh địch•sát địch•ngự địch•hoá địch vị hữu•tận địch•đối địch•thù địch•diệc địch diệc hữu•cừu địch•vô địch•cự địch•ứng địch•phòng địch•đại địch đang tiền•kình địch•phó địch•đồng cừu địch khái•quả bất địch chúng•kì phùng địch thủ•da bất địch chảnh•phú khả địch quốc