Nghĩa
ngữ
Từ điển phổ thông
cái ngữ (âm nhạc)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Giam giữ.
2.
(Danh) Một nhạc khí thời xưa, làm bằng gỗ, hình trạng giống như hổ nằm, trên lưng có 27 phiến kim loại, dùng để tấu đoạn kết.
Từ điển Thiều Chửu
Cái ngữ. Một thứ thuộc về âm nhạc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ nhạc khí thời cổ, dùng để gõ nhịp.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái ngữ (một nhạc khí thời xưa).
Nôm Foundation
cái búa
Từ ghép1
ăn tiêu có ngữ