Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
quấy, đảo
2.
quấy rối, làm loạn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quấy rối, làm rối loạn.
2.
Quấy, lấy que hay đũa quấy cho chất lỏng đều nhau gọi là giảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giao động; giao hoà
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quấy trộn: Giao bạn; Giao động; Giao hoà (trộn chung; gây rối); Giao loạn (gây rối)
Etymology: jiǎo
Nôm Foundation
quấy rối, kích động, khuấy động
Từ ghép8
giảo bạn•giảo hỗn•giảo loạn•giảo hoà•giảo động•giảo nhiễu•sảo giảo•hồ giảo man triền