Nghĩa
nhiễu
Từ điển phổ thông
làm phiền, quấy rầy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quấy rối.
2.
Nuôi cho thuần.
3.
Làm cho yên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rối loạn. Gây rối loạn — Nhờ vả ăn uống của người khác. Làm phiền.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhầu nát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quấy quả: Phiền nhiễu; Sách nhiễu; Nhiễu nhương
2.
Câu sáo khách xin lỗi chủ: Đao nhiễu!
Etymology: rǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khuất nhiễu: gây rối, làm phiền.
Etymology: A1: 擾 nhiễu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quấy nhiễu
nhầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghĩa như Nhàu* : Nhầu nát
Etymology: nhiễu
Nôm Foundation
quấy rầy, làm phiền
Ví dụ
Từ ghép15
quấy nhiễu•nhiễu loạn•nhiễu đoạt•nhiễu nhương•nhũng nhiễu•giảo nhiễu•đả nhiễu•khốn nhiễu•phiền nhiễu•xâm nhiễu•can nhiễu•phân nhiễu•sách nhiễu•binh qua nhiễu nhương•dong nhân tự nhiễu