Nghĩa
thao
Từ điển phổ thông
1.
cầm, nắm
2.
giữ gìn
3.
nói
4.
tập
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Họ “Tháo”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm giữ — Diễn tập việc binh bị — Một âm là Tháo. Xem Tháo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tháo
2.
Nói âm địa phương: Thao bản địa khẩu âm
3.
Làm việc: Thao chi quá cấp (làm vội); Thao thiết (hấp tấp); Thao tâm (lo nát óc)
4.
Chụp lấy: Thao đao (chụp lấy dao)
5.
Tập luyện: Thao trường; Thể thao
6.
Nóng lòng sốt ruột: Thao thức khó ngủ
7.
(Mắt) mở to: Thao láo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thao láo: giương mắt nhìn, trơ mắt ra.
Etymology: C1: 操 thao
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
Nôm Foundation
tiến hành, điều hành, kiểm soát, quản lý
tháo
Từ điển phổ thông
1.
phẩm chất, tiết tháo
2.
khúc đàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gìn giữ sự ngay thẳng — Lòng ngay thẳng. Td: Tiết tháo — Một khúc đàn, bài đàn — Xem Thao.
Bảng Tra Chữ Nôm
tháo vát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chí khí cao: Tiết tháo
2.
Xem Thao (cao)
3.
Gỡ rời: Tháo bánh xe; Tháo khuôn
4.
Để chất lỏng chảy đi: Tháo hồ nước; Tháo dạ
5.
Lẩn trốn: Tháo chạy; Tháo lui
6.
La to: Quát tháo
7.
Mấy cụm từ: Tháo vát (khéo xoay xở); Đánh tháo (* gỡ ai khỏi bị bắt giữ; * bỏ không giữ lời cam kết); Tháo khoán (hết bị bó buộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trốn khỏi, rút chạy.
2.
Mở ra, giỡ tung ra.
Etymology: C2: 操 thao
thạo
Bảng Tra Chữ Nôm
thành thạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giỏi: Thành thạo; Thông thạo
Etymology: Hv tháo; sáo
xáo
Bảng Tra Chữ Nôm
xáo trộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thủ công biến lúa ra gạo: Hàng xáo
2.
Cãi lộn: Xào xáo
3.
Từ đệm sau Xông*
4.
Lộn lạo: Xáo trộn
5.
Nấu thịt lẫn với rau: Xáo măng
6.
Có nghĩa như Xào*: Nồi da xáo thịt
Etymology: (sao; thảo; tạo) (thủ xảo; thủ tháo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Món thịt trộn gia vị và đảo trộn cho chín, hoặc nấu với nhiều nước và gia vị.
2.
Đào xới, đảo trộn.
3.
Xông xáo: hăm hở, băm bổ vào việc gì.
Etymology: C2: 操 thao
Ví dụ
thao
tháo
Nên học trước kia vời thánh trí. Ngàn cân đổ tháo một đêm chơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 63b
Quân Ngô mất vía chạy ngay. Định [Tô Định] bèn mất vía mình rày tháo ra.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 28a
xáo
Cuốc cằn ước xáo [xới] vườn chư tử. Thuyền mọn khôn đua bể lục kinh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6a
“Chuyết nhục”: thịt xáo ngon mầu. Phân nên ướt ráo khác nhau hai loài.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 17a
Từ ghép23
thao lao•thao tác•thao khoá•thao tâm•thao tỉnh cữu•thao trì•thao điển•thao thiết•thao lược•thao thức•tháo chi qua cấp•thể thao•thao túng•thao luyện•tiết tháo•thao pháp•thao lao•ổn tháo thắng khoán•đức tháo•trùng tháo cựu nghiệp•suý nhĩ tháo cô•họp hội thao•đồng thất tháo qua