Nghĩa
thát
Từ điển phổ thông
1.
đánh bằng roi
2.
nhanh chóng, mau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðánh, đánh bằng roi gọi là thát.
2.
Nhanh chóng, mau mắn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh đập — Cực mau lẹ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh đòn (cổ văn): Tiên thát
Etymology: tà
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nhanh chóng, mau mắn.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thơn thớt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dè dặt; dìu dặt
dặt
Bảng Tra Chữ Nôm
thát (đánh đòn)
thớt
Bảng Tra Chữ Nôm
bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thưa thớt: thưa vắng, quạnh hiu.
Etymology: C2: 撻 thát
đặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bịa chuyện: Đặt điều
2.
Bỏ một số tiền để giữ mối: Đặt cọc trước
3.
Dự bị mua: Đặt hàng
4.
Để vào chỗ: Đặt đâu ngồi đó
Etymology: đạt; thủ đạt; độc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
đánh, roi; trừng phạt; (Quảng) lượng từ chỉ nơi chốn; bánh tart (từ tiếng Anh)
giạt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :giạt
Etymology: C2: 撻 thát
nát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涅:nát
Etymology: C2: 撻 thát
rát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xót đau vì bị bào, xát.
Etymology: C2: 撻 thát
thắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 失:thắt
Etymology: C2: 撻 thát
thít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thít thít: vẻ ngủ say, im ắng (cđ. sát sát: kề sát vào).
Etymology: C2: 撻 thát
thướt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thướt thướt: buông rủ phất phơ, lả lướt.
Etymology: C2: 撻 thát
Ví dụ
thớt
đặt
Một mình cắt đặt triều dường. Ra dường thánh giá, vào dường long cung.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 21b
Đặt chén tuyển, múa long tuyền. Chỉ ngang ngọn giáo, vào nghìn (ngàn) hang beo.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 3b
giạt
nát
rát
thắt
thít
Từ ghép10
đặt tên•đặt cược•đặt người chết đuối vào hòm•đơm đặt•bịa đặt•áp đặt•đặt cọc•lắp đặt•cài đặt•đại trương thát phạt