Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soán (ném tung, làm vội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thình lình nổi giận
2.
Giục làm: Soán xuyết (duo)
3.
Còn âm là Thoán
4.
Làm vội: Lâm thời hiện soán (hãy làm tạm như vậy)
5.
Ném; tung
Etymology: cuān
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 攛
Nôm Foundation
vội vàng; ném; thúc giục