Nghĩa
Từ điển trích dẫn
8.
(Động) Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).
9.
(Động) Cùng đánh nhau, đấu sức.
10.
(Danh) Hình phạt đánh trượng.
12.
§ Cũng đọc là “phốc”, “bạc”.
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
đánh, đập, tấn công
Từ điển phổ thông
1.
đánh, dập tắt
2.
đánh trượng
3.
phẩy qua
4.
đổ ngã
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lau. Chùi — Phủi đi.
Bảng Tra Chữ Nôm
phác (đánh đập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Phốc
2.
Phiên âm bài: Phác khắc (Poker)
3.
Mấy cụm từ: Phác dực (đập cánh); Phác phấn (phấn bôi da); Phác mãn (ống để dành tiền)
4.
Lăn vào; chồm tới: Phác hồ điệp (bắt bướm); Phác tị (thốc vào mũi); Phác huỷ văn dăng (giết sạch muỗi ruồi)
Etymology: pū
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Phấp phới, đu đưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vọc nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xúc bằng tay chụm các ngón lại: Vọc nước mà uống; Vọc bùn
2.
Xúc bằng mỏ: Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm (thiếu lãnh đạo kỉ luật mất hết)
Etymology: (Hv thủ bốc) (thủ bộc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Múc bằng gáo, bát, hoặc tay giụm lại: Vục một bát gạo
Etymology: (Hv thuỷ bốc) (phốc; thủ bộc; phốc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vục nước
Bảng Tra Chữ Nôm
bó buộc; trói buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vướng: Bó buộc
2.
Cột lại: Buộc trói
Etymology: (Hv miên bốc) (thủ miên; bốc) (miên phó; thủ bộc) (phốc: thủ phác)
Từ ghép5
phác địa•phốc diện•bão phác•hương vị phốc tỵ•dị hương phốc tỵ