Nghĩa
dằn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
Nôm Foundation
dữ tợn; giận dữ
giằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giằn mặt; giằn vặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hành hạ: Giằn vặt
2.
Dùng răng lấy gạo ra khỏi vỏ thóc: ăn trắt
3.
Cho một vố đau để cảnh cáo: Giằn mặt
4.
Dạng gió lúc mạnh lúc yếu: Giằn từng cơn
Etymology: (Hv thủ nhàn)(trúc gian)