Nghĩa
Từ điển phổ thông
mò, lặn bắt
Từ điển trích dẫn
3.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “liệu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho tay xuống nước mà mò, tìm kiếm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiếm được (thường là cách mờ ám); Lao thủ; Lao nhất bả
2.
Gỡ gạc: Lao bản (gỡ vốn)
3.
Cụm từ: Lao đạo thảo (* mò rơm: bám víu mà vô hiệu * mong kiếm lợi - mà khó được)
4.
Vớt từ dưới nước: Lao thuỷ thảo (vớt bèo); Hải để lao nguyệt (mò trăng đáy nước); Hải để lao trâm (mò kim đáy nước); Lao phạn (vớt gạo đã nấu sơ mà hấp)
Etymology: lāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khăn lau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trau chuốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh của vật khô bị lay động): Tiếng lá khô lạo xạo dưới chân
2.
Bới tung: Lục lạo
Etymology: Hv lạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sửa cho đẹp: Trau tria; Trau chuốt
Etymology: (Hv nạch chu)(thủ lao; thủ tảo)(thủ lao: trao* )
Nôm Foundation
múc ra khỏi nước; nạo vét, đánh cá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lục lạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh một bầy đông: Con dại lau nhau một đàn
2.
Dáng vội vã lăng xăng; Lau chau
3.
Chùi: Lau tay
Etymology: (Hv lao)(thủ lao; thủ lao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng vải, giẻ chùi xoá cho sạch.
Etymology: F2: thủ 扌⿰勞 lao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lao xao
Từ ghép6
lau sạch•lau chùi•lau dọn•đại hải lao châm•thuỷ trung lao nguyệt•thuỷ để lao châm