Meanings
sam
Từ điển phổ thông
trộn, hoà, nhào, quấy
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp. § Cũng như “sam” 攙.
Từ điển Thiều Chửu
Thon thon, nhỏ nhắn, tay nhỏ nhắn gọi là sam, cũng đọc là chữ tiêm. Một âm là sảm. Cầm. Một âm là tham. Tên hồi trống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nằm giữ — Các âm khác là Sâm, Tiệm, Thảm. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sảm (tiêm)
Từ điển Trần Văn Chánh
sâm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đông. Nhiều — Các âm khác là Sam, Tiêm, Thám. Xem các âm này.
sảm
Từ điển phổ thông
túm lấy, níu lấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Sam; Tiêm
2.
Như Sàm (chan)
Etymology: chan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trải thảm
thám
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh trống ba hồi — Xem Sam, Sâm.
thảm
Nôm Foundation
một bàn tay tinh tế; pha trộn, pha trộn, pha trộn
Compound Words2
sâm liệt•sâm la