喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
摎
U+644E
14 nét
Hán
Bộ:
手
cưu
lưu
切
Nghĩa
cưu
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắt cổ người khác tới chết. Cũng đọc Cù — Một âm khác là Lưu.
lưu
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vồ lấy. Bấu chặt lấy — Bó lại, quấn chặt lại — Một âm là Cưu. Xem Cưu.
摎 (cưu, lưu) | Nôm Na Việt