喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
摀 (ô) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
摀
U+6440
13 nét
Nôm
Bộ:
手
Giản:
𰓆
ô
切
Nghĩa
ô
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ô dù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn giữ bí mật
2.
Che khuất: Dụng thủ ô trước chuỷ (lấy tay che miệng)
Etymology: wǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Che, bưng:
摀
著
耳
朶
Bưng tai
2.
Đậy, bịt, bịt chặt:
放
在
罐
子
裏
摀
起
來
,
免
得
走
了
味
Cho vào lọ bịt kín để không bị bay mùi.
Nôm Foundation
che phủ bằng tay; ẩn giấu