喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
搴 (khiên) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
搴
U+6434
14 nét
Hán
Bộ:
手
khiên
切
Nghĩa
khiên
(6)
Từ điển Thiều Chửu
Nhổ lấy, kéo lên, co lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiên thường (choàng áo vào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thắng (ván cờ): Trảm tướng khiên kì
2.
Choàng (áo) vào: Khiên thường
Etymology: qiān
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nhổ lấy, kéo:
搴
旗
Nhổ cờ.
Nôm Foundation
chiết xuất; nắm bắt; nhổ lên