Nghĩa
loắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
loắt choắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng người nhỏ mà mau lẹ: Loắt choắt
Etymology: Hv thủ lật
lật
Bảng Tra Chữ Nôm
lật bật, lật đật; lật lọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy cho sụp: Lật đổ
2.
Mở sang mặt khác: Lật ngược thế cờ; Lật trang sách
3.
Bóc vỏ che: Lật mặt nạ; Lật tẩy
Etymology: Hv thủ lật
lặt
Bảng Tra Chữ Nôm
lặt vặt, lượm lặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhặt: Lượm lặt
2.
Tỉa: Lặt rau
3.
Không đáng kể: Lặt vặt
4.
Trước sau không cùng một điệu: Ăn nói lặt lẹo
Etymology: (Hv thủ nhật)(thủ lật; lật cự)(thập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 栗:lặt
Etymology: F2: thủ 扌⿰栗 lật
rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bứt rứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bứt cho đứt: Rứt áo ra đi; Rứt dây động dừng
2.
Tâm trí không yên: Bứt rứt khó chịu
Etymology: (Hv thủ lật) (thủ trất)
rựt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rựt chuông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dựt về phía mình: Dành rựt; Rựt ví tiền; Rựt mạnh mới đứt
Etymology: Hv thủ lật
lắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nhiều khúc mắc: Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo
2.
Bẻ nhẹ nhàng: Lắt hoa
3.
Nhỏ: Lắt nhắt; Chuột lắt (nhắt)
4.
Ở vị trí cao có vẻ vênh váo: Ngồi lắt lẻo trên sập gụ
Etymology: Hv thủ lật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nói quanh co, không thật ý
2.
Lắt lẻo: vắt véo, cao mà đu đưa
3.
Ngắt, bứt lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰栗 lật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lắt léo
Ví dụ
lặt
lắt
Từ ghép4
lắt lẻo•lắt lay•trả lắt nợ•lắt léo