Meanings
Từ điển phổ thông
rút ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bó buộc đề nén.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Trừu súc (bệnh giựt da, giựt gân)
2.
Lắc nước để rửa: Súc miệng; Súc chai lọ
Nôm Foundation
chuột rút, co thắt, co giật; giật
Compound Words3
súc miệng•sục sạo•sôi sục