意義
sưu
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Xốc lên, lật qua.
Từ điển Trần Văn Chánh
Gẩy (nhạc khí...).
xu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng các đầu ngón tay mà bấm vào. Td: Xu tì bà ( bấm tay vào các phím đàn tì bà ).
xâu
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gảy.
2.
Rút chặt.
sâu
Từ điển phổ thông
1.
gảy
2.
rút chặt
Nôm Foundation
nhấc lên từ bên dưới; nhổ (pipa)
so
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu lòng: Con so; Trứng gà con so
2.
Không dám ăn tiêu nhiều: Sẻn so; So đo
3.
Không đều: So le
4.
Xếp sát nhau để xét xem hơn kém: So tài
5.
Cây cho vỏ trị chứng tưa lưỡi: Cây so đũa
6.
Co: So vai rụt cổ
Etymology: (Hv sô; thủ sô)(sô xa; lư xa)(thủ lư; thủ khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đối chiếu qua lại.
2.
Sánh với, đọ với.
Etymology: F2: thủ 扌⿰芻 sô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
so le, so sánh
xô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xô ngã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xô bồ (*nhiều thành phần lộn xộn; *không biết phân biệt hay dở)
2.
Đẩy mạnh: Xô ngã; Xô nhau xuống hố
3.
Từ đệm trước Lệch*
4.
Đâm mạnh vào: Thuyền xô vào cầu
Etymology: thủ sô; thủ khu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhô ra, đẩy tới.
Etymology: F2: thủ 扌⿰芻 sô
範例
so
Tài so Tần Hoắc vẹn tuyền (toàn). Tên ghi gác phượng, tượng truyền đài lân.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 29a
Kiều càng sắc sảo mặn mà. So bề tài sắc lại là phần hơn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
組合詞2
xô đẩy•cái xô