Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bám, víu
2.
viện ra, dẫn ra
3.
viện trợ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp đỡ. Cứu giúp — Một âm là Viên. Xem Viên — Vin vào. Vịn vào ( với nghĩa này, đáng lẽ phải đọc Viên, ta vẫn quen đọc Viện ).
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
vin vào
2.
vén lên
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vịn, vôi, nương theo, cứu giúp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắm giữ: Viện bút tật thư (cầm bút viết vội)
2.
Níu kéo: Viện cứu (giúp tị nạn); Viện trợ (nâng đỡ)
3.
Trưng lại việc xưa: Viện dẫn; Viện dụng thành lệ (kêu tới thói quen để chữa tội)
Etymology: yuán
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dắt kéo — Vịn vào — Xem Viện.
Bảng Tra Chữ Nôm
vẹn tròn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đỡ lên, dở lên, khoát lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tài sắp đặt: Vén khéo
2.
Cuộn lên: Vén tóc
Etymology: Hv viện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nâng lên, thu gọn.
Etymology: C2: 援 viện
Bảng Tra Chữ Nôm
vẻn vẹn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thanh tịnh, thanh sạch, không dính bển sự gì; trọn trẻo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xong xuôi mọi bề: Trọn vẹn; Trung hiếu vẹn toàn
2.
Giữ mãi giá trị ban đầu: Nguyên vẹn
3.
Chỉ có bấy nhiêu: Vỏn (vẻn) vẹn
Etymology: Hv viện; viện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 院:vẹn
Etymology: C2: 援 viện
Bảng Tra Chữ Nôm
tay vịn, vịn vai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chỉ có bấy nhiêu: Vẻn vẹn
Etymology: Hv viện; viễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tung lên tung xuống: Mèo vờn chuột; Tóc chờn vờn trước gió
Etymology: (Hv thuỷ viên) (yên; vận; viện)
Nôm Foundation
giúp đỡ; dẫn dắt; trích dẫn
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nương lấy, cầm, níu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mèo vờn chuột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy cớ: Vịn lẽ
2.
Tựa vào: Vịn vai
Etymology: Hv viện
Đại Nam Quấc âm tự vị
(Vịn).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bẻ cong cho vừa ý: Bé chẳng vin cả gãy ngành
Etymology: (Hv viện) (tổn: thủ viên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vịn, bám tay vào.
Etymology: C2: 援 viện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cứu viện, viện trợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 喛:van
Etymology: C2: 援 viện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 沕:vẫn
Etymology: C2: 援 viện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giãn thân mình cho cao lên, dài ra.
Etymology: C2: 援 viên
Ví dụ
Nơi sâu thì lội xắn áo. Nơi nông thì lội vén áo.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 11b
Dần dần vén tạnh, thời gốc cây đã trốc, cành chồi tan tác.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 44a
Từ ghép21
tăng viện•viện lí•viện cứu•viện trợ•viện quân•viện cứ•viện dẫn•viện chứng•viện lệ•vịn vai•cứu viện•viện thủ•viên nịch•viện binh•viên năng•tay vịn•chi viện•phan viên•ngoại viện•đạn tận viện tuyệt•vi thành đả viện