Nghĩa
yểm
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giật lấy.
2.
Chùm, che đậy.
3.
Cướp.
4.
Khốn đốn, ngặt nghèo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yểm hộ, yểm tàng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Giật lấy
3.
Khốn đốn.
Nôm Foundation
che đậy; cưỡng đoạt, đóng
Không có kết nối internet.
No internet connection.