Nghĩa
Từ điển phổ thông
phỏng vẽ, miêu tả
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Theo mẫu có sẵn mà vẽ ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tô giậm: Miêu hồng (lấy mực đen giậm chữ viết son); Nhất bút thị nhất bút bất yếu miêu (viết chữ Hán đừng tô đi vẽ lại)
2.
Vẽ cảnh: Miêu hoạ; Khinh miêu đạm tả (chỉ nói tới phớt qua)
Etymology: miáo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miêu tả
Nôm Foundation
sao chép, phác họa; miêu tả
Từ ghép14
miêu hồng•miêu đồ•miêu mô•miêu hoạ•miêu tả•miêu hoạ•miêu hội•miêu đồ•miêu hồng•miêu tả•miêu thuật•miêu kim•miêu hội•khinh miêu đạm tả