Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tố giác, tố cáo
2.
điều khiển, khống chế
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Cầm giữ, thao túng, chi phối. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kiệt lực cô thành khống nhất phương” 竭力孤城控一方 (Quế Lâm Cù Các Bộ 桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. ◇Vương Bột 王勃: “Khâm Tam Giang nhi đái Ngũ Hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt” 襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bao bọc (như vạt áo) vùng Tam Giang và vây quanh (như dây lưng) Ngũ Hồ, khuất phục miền Nam Kinh, tiếp dẫn đất Âu Việt.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cầm, kiện.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫn dắt: Dao khống (điều khiển từ xa: remote control)
2.
Buộc tội: Vu khống
Etymology: kòng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xang tay
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khống chế; vu khống
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay mà đánh — Một âm khác là Khống.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Giăng tay, đưa tay lên; múa men; chàng rang.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xênh xang: Như __
Etymology: C2: 控 xoang
Nôm Foundation
buộc tội, cáo buộc; kiểm soát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gồng gánh: Như __
Etymology: F2: thủ 扌⿰空 không
Đại Nam Quấc âm tự vị
Rộn ràng, túi búi, vội vã.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Băng xăng: nhộn nhạo, rối rắm, lằng nhằng.
Etymology: C2: 控 xoang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠳹:xằng
Etymology: C2: 控 xoang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xe săn các sợi với nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰腔 → 空 xoang
Ví dụ
Từ ghép11
khống chế•khống tố•khống tố•khống cáo•vu khống•thất khống•chức khống•chỉ khống•ách khâm khống yết•thế từ niết khống•điện thị giam khống lục tượng