Nghĩa
đẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đun đi: Đẩy xuống giếng; Đẩy xe vâng chỉ đặc sai (xem Thôi cốc)
2.
Loại ra ngoài: Đẩy ra khỏi hội
3.
Lựa lời: Đưa đẩy thực khéo
Etymology: (Hv thủ dĩ)(để; đãi; thủ đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đưa đẩy: đôi co qua lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰底 để
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
để
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
để lại; để bụng; để mà; để dành; để ý