Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
quét
2.
cái chổi
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quét sạch — Trừ cho hết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tảo (săo)
2.
Dọn sạch: Tảo tuyết; Tảo mộ; Tảo hứng (cụt hứng); Tảo trừ; Tảo đãng; Tảo lôi (vét mìn)
3.
Quét qua: Hướng hội trường tảo liễu nhất nhãn (đưa mắt nhìn rảo hội trường)
4.
Xem Tảo (sào)
5.
Cái chổi: Tảo trửu
6.
Giống cái chổi: Tảo trửu tinh (sao chổi)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tảo mộ; tần tảo
Nôm Foundation
quét dọn, dọn sạch; tiêu diệt
Từ điển trích dẫn
Từ ghép15
tảo địa•táo trửu•tảo mộ•tảo độc•tảo tuệ•tảo diệt•tảo trừ•tảo trừ thiên hạ•tảo sầu•đả tảo•phất tảo•nhất tảo nhi không•hoành tảo•nhan diện tảo địa•thu phúng tảo lạc diệp