Nghĩa
Từ điển phổ thông
chống cự
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chống cự, kháng cự.
2.
(Động) Lần lữa, trì hoãn. § Thông “ai” 挨.
4.
(Động) Bị, chịu. § Thông “ai” 挨. ◎Như: “nhai đả” 捱打 bị đánh đòn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt. Tiên thì hoàn tránh trát đích trụ, thứ hậu nhai bất trụ, chỉ yêu thụy trước” 襲人起來, 便覺身體發重, 頭疼目脹, 四肢火熱. 先時還扎掙得住, 次後捱不住, 只要睡著 (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức. Lúc đầu còn cố gượng, sau không chịu nổi, chỉ muốn ngủ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống cự lại — Kéo dài ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhai (chống cự)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói nhiều quá về một vấn đề: Nói nhai đi nhai lại; Nhai nhải; Một bài nhai mãi mà không thuộc
2.
Nghiền bằng răng: Tay làm hàm nhai; Ăn có nhai nói có nghĩ
Etymology: Hv khẩu nhai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lay nhay, nhay nhứt
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 挨 (2).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lay* , Láy*
2.
Từ đệm trước Nháy* : Đen nhay nháy
Etymology: Hv thủ nhai
Nôm Foundation
trì hoãn; chịu đựng