Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
quyên góp
2.
bỏ, hiến
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Cái vòng xe.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bỏ đi. Trừ đi. Xem Quyên sinh — Thâu góp tiền bạc. Td: Lạc quyên – Tiền thuế phải nộp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
quen thân
2.
quên nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đóng góp: Quyên tiền (góp tiền); Quả quyên (xin tặng tiền
2.
khác với Quyên tiền)
3.
Vứt bỏ: Quyên khí (cổ văn); Quyên sinh (tự tử)
Etymology: juān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyên quán (bỏ quê quán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thân thiết: Làm quen; Quen thuộc
2.
Thói làm nhiều lần: Quen mất nết đi rồi; Trăm hay không bằng tay quen; Quen hơi bén tiếng
Etymology: (quyên; quyên) (tâm ½ quyên) (quán; tâm quán)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 悁:quen
Etymology: C2: 捐 quyên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết nhớ: Quên bẵng; Ơn ai một chút chớ quên
2.
Không lo tới: Quên mình vì nghĩa cả
Etymology: (Hv quyên) (tâm ½ quyên) (vong ½ quyên)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 涓:quên
Etymology: C2: 捐 quyên
Nôm Foundation
từ bỏ, khước từ; (MSC) đóng góp
Ví dụ
Chàng Vương quen mặt ra chào. Hai kiều e mặt nép vào dưới hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Của nhà còn để hai pho sách. Ơn chúa chẳng quên một bữa cơm.
Source: tdcndg | Trình quốc công Nguyễn Bỉnh Khiêm thi tập, 7b
Nhẫn dầu muôn kiếp dám quên. Sống làm tiết nghĩa, thác nên phúc thần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 26b
Từ ghép26
quyên hiến•quyên ban•quyên khu•quyên mệnh•quyên lệ•lạc quyên•quyên trần•quyên vong•quyên ngân•quyên quan•quyên tặng•quyên kim•quyên trợ•quyên thân•quyên hiến•quyên tặng•quyên danh•quyên khoản•quyên sinh•chẩn quyên•lặc quyên•hà quyên tạp thối•mộ quyên•xa quyên•khảng khái quyên sanh•tế đại bất quyên