Nghĩa
Từ điển phổ thông
giữ gìn
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Tợn, hung bạo, dũng mãnh. Cùng nghĩa với chữ “hãn” 悍. ◇Sử Kí 史記: “Thượng Cốc chí Liêu Đông … Đại dữ Triệu, đại tục tương loại, nhi dân điêu hãn thiểu lự” 上谷至遼東…大與趙, 代俗相類, 而民雕捍少慮 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc đến Liêu Đông ... phong tục cũng tương tự những nước Đại, nước Triệu, có điều dân ở đây hung tợn như diều hâu và hành động liều lĩnh.
5.
(Danh) Ngày xưa, cái bao chế bằng da, dùng để che chở tay trái người bắn cung.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giữ gìn.
2.
Tợn, cùng nghĩa với chữ hãn 悍.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảo vệ, giữ gìn — Cứng cỏi — Như Hãn 悍.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Che chở: Hãn vệ
Etymology: hàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngăn chặn, chống đỡ.
Etymology: A1: 捍 hãn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cản vệ (giữ vững)
Nôm Foundation
phòng ngừa, bảo vệ, phòng thủ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gặt lúa chín sớm, chín trước mùa.
Bảng Tra Chữ Nôm
hãn vệ (che chở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ vững: Cản vệ
2.
Còn đọc là Hãn
Etymology: hàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kéo xăn áo quần lên cho gọn gàng.
Etymology: C2: 捍 hãn
Ví dụ
Từ ghép4
hãn vệ•cản trở•hãn vệ•rào cản