Nghĩa
Từ điển phổ thông
đâm, chọc, thúc, huých
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc, đâm: Dụng thích đao thống (đâm bằng lưỡi lê); Bả lư tử thống thống (lấy que đun cời lửa)
2.
Tiết lộ: Thuỳ bả bí mật cấp thống? (ai đã tiết lậu chuyện kín?)
Etymology: tǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lòng thòng
Nôm Foundation
đâm, chọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thống (chọc, đâm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả xuống bằng dây: Thòng gầu xuống giếng
2.
Cụm từ: Lòng thòng (* rủ xuống; * dây dưa không dứt)
3.
Nút có vòng rút chặt lại được: Thòng lọng
Etymology: (dũng) (miên thông; thống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thống (chọc, đâm; tiết lộ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Buông xuôi: Ngồi ở cầu ao để thõng chân xuống mặt nước; Thõng lưng (không chịu xốc vác việc gì)
Etymology: (túc ½ dõng)(thống)
Từ ghép2
ngồi trên cây thõng chân•buông thõng