Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cắp, xách, xốc, gắp
2.
cậy, nhờ, dựa vào
3.
cái đũa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Soát xét. Cũng đọc Giáp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắp, kẹp vào mình — Mang, đeo — Cất giấu đi — Một âm là Tiệp. Xem Tiệp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng quanh. Giáp vòng — Một âm là Hiệp. Xem Hiệp.
Bảng Tra Chữ Nôm
hiệp hiềm (để bụng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rơi xuống
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xáp lại
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
xáp
Nomfoundation
kẹp dưới cánh tay; ôm vào lòng
Từ ghép1
xốp xáp