喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
挱 (sa) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
挱
U+6331
10 nét
Hán
Bộ:
手
sa
切
Nghĩa
sa
(6)
Từ điển Thiều Chửu
Sờ, xát, xoa, bóp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tra sa (mở rộng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở rộng: Tra sa trước thủ (xoè tay)
2.
Xem Sa (sa); Sa (suo)
Etymology: sha
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
挲
.
Nôm Foundation
sờ hoặc vuốt bằng ngón tay