Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
vót tre
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẽo gọt cho nhọn: Vót tăm
Etymology: (thủ bột; thủ bút) (khẩu tốt; việt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lao mạnh ra ngoài, hoặc lên cao: Vọt trốn; Nước vọt ra; Giá hàng vọt lên
Etymology: (thủ bột; túc bột) (thuỷ bột; thuỷ bút)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
roi vọt
Bảng Tra Chữ Nôm
vụt một gậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quất bằng roi dài: Vụt túi bụi
2.
Qua mau: Vụt một cái; Bay vùn vụt
Etymology: (Hv thủ bột; mộc bột) (túc bột; túc bút)
Từ ghép5
vụt qua•vụt đi•vụt sáng dục•vụt bóng•vùn vụt