喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
挓
U+6313
9 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: C2
tra
sá
切
Nghĩa
tra
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tra (xoè bàn tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xoè bàn tay: Tra sa trước thủ
Etymology: zhā
Nôm Foundation
mở ra; mở rộng.
sá
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
垞
:sá
Etymology: C2: 挓 tha
General
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
【
挓
挲
】trát sa [zhasha] Dang:
他
挓
挲
著
兩
手
Anh ấy dang hai tay ra. Cv.
紮
煞
.
Ví dụ
sá
(1)
別
𱏫
塘
挓
𰸑
蹊
淡
𠦳
渚
易
迻
𧗱
朱
能
Biết đâu đường sá khắt khe. Dặm ngàn chưa dễ đi về cho năng.
Source: tdcndg | Thu dạ lữ hoài ngâm, 5b