Nghĩa
cách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cách biệt, cách ly; cách chức
2.
gác bút; gác chuông; gác cổng
gác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạc (gạch) tên ra khỏi danh sách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chốn phát sinh một nhân vật hay một phong trào: Gốc gác
2.
Canh coi (tiếng mớỉ): Gác cổng
3.
Xếp ra một bên: Việc đó hãy gác lại; Chuyện đó nên gác ngoài tai
4.
Cất đi ở chỗ cao: Gác lên bếp; Gác bút (bỏ bút xuống không viết gì nữa; Gác bút nghiên theo nghiệp đao cung)
5.
Đem lên chỗ cao: Gác chân lên ghế; Gác tay lên trán (tư thế một người nằm mà suy nghĩ)
6.
Lầu bên trên tầng trệt: Lầu son gác tía; Gác chuông
Etymology: (Hv các)(các; các, thủ các)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
gạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gieo rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gạch xoá bgằng nét bút: Gạc (gạch) tên ra khỏi danh sách
Etymology: Hv thủ các
rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưa thưa: Nhà rải rắc; Mưa lắc rắc
2.
Tiếng gẫy giòn: Răng rắc
3.
Lộn xộn: Rắc rối
4.
Trải khắp: Rắc thuốc lên vết thương; Rắc bệnh cho mọi người
Etymology: (thủ dặc)(thủ các; cách)(thủ lạt; thủ sắc...)(thủ tất; thủ lặc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪮔:rắc
Etymology: F2: thủ 扌⿰洛 → 各 lạc
Nôm Foundation
đánh đập; trận đánh
Ví dụ
gác
Bóng trăng vừa gác ngọn dâu. Vân Tiên vào tạ giây lâu xuất hành.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 9a
Từ ghép1
bốt gác