Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
mời
2.
vẫy tay gọi
Từ điển trích dẫn
14.
Lại một âm nữa là “thiều”. (Danh) Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu. § Cùng nghĩa với chữ “thiều” 韶.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vẫy.
4.
Có tội tự xưng ra cũng gọi là chiêu.
5.
Một âm là thiêu. Vạch tỏ ra.
6.
Lại một âm nữa là thiều. Cùng nghĩa với chữ thiều 韶.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay mà vẫy — Gọi lại với mình — Tự rước vào mình — Cái đích để nhắm bắn — Cái âm khác là Kiêu, Thiều.
Bảng Tra Chữ Nôm
cheo leo; cưới cheo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạo nhau (ghẹo nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thú nhận: Bất đả tự chiêu
2.
Trình diễn: Chiêu đề
3.
Có dáng lo ngại: Chiêu đăm
4.
Tay trái: Tay chiêu
5.
Con các tiến sĩ đời Lê: Cậu chiêu
6.
Con gái nhà giầu: Cậu ấm cô chiêu
7.
Uống: Chiêu một ngụm rượu
8.
Vẫy tay làm hiệu: Bả thủ nhất chiêu
9.
Kêu gọi: Chiêu binh; Chiêu hàng; Chiêu hiền; Chiêu hồn (gọi người chết trở về); Chiêu sự (gây khó cho mình); Hữu nhân chiêu chiêu nễ; Thất vật chiêu lãnh (gọi lãnh đồ đã mất)
10.
Chăm nom: Chiêu chiêu lão nhân
11.
Lây sang: Giá bệnh chiêu nhân
12.
Cử động ngoạn mục: Tuyệt chiêu; Chiêu triển (cờ - phấp phới)
13.
Ở rể: Chiêu tân hoặc Chiêu nữ tế
14.
Gây ra: Chiêu diệt (gây tan nát)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bên trái (đăm: bên phải).
Etymology: C1: 招 chiêu
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa ra cho người khác coi — Các âm khác là Chiêu, Thiều.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giẹo giọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khơi tư tưởng trong trí khôn: Gieo mối ngờ
2.
Làm rơi: Gieo quẻ (gieo tiền để bói)
3.
Mấy cụm từ: Gieo cầu (Hán Vũ đế kén phò mã: công chúa từ trên lầu ném quả cầu xuống trúng ai thì nhận làm chồng); Gieo neo (vất vả)
4.
Vãi hạt giống?: Gieo mạ; Gieo giống
5.
Rắc những thứ xấu: Gieo hoạ; Gieo vạ; Gieo gió thì gặt bão
Etymology: (Hv chiêu)(diêu; thủ giao)(thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Buông. Thả.
2.
Ném, quăng.
Etymology: C2: 招 chiêu | F2: thủ 扌⿰召 chiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông reo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xiêu vẹo: Bước đi giẹo giọ; Cột giẹo
2.
Lời lẽ không nghiêm chỉnh: Ăn nói giẹo giọ
3.
(Xương...) lệch khớp: Giẹo mắt cá; Bóp giẹo
Etymology: (Hv triệu)(thủ triệu; túc triệu)
Bảng Tra Chữ Nôm
treo cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng nước sắp sôi: Nước bắt đầu reo
2.
Tiếng gió thổi qua lá cây: Làm cây thông đứng giữa trời mà reo
3.
La lớn vì vui: Reo hò
Etymology: (khẩu liêu; chiêu)(khẩu ½ diêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra hình phạt nếu tái phạm: Án treo
2.
Đặt vào vị trí tòn ten: Treo cờ; Treo cổ; Chó treo mèo đậy (lối giữ thực phẩm khỏi chó mèo ăn vụng)
3.
Hứa thưởng ai đủ điều kiện: Treo giải
4.
Đặt ra làm mẫu: Treo gương anh hùng
Etymology: (Hv chiêu)(thủ triệu; liêu)(thủ liêu; liêu cự)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cho một vật bám giữ (níu buộc) vào vật khác ở trên cao. Lơ lửng trên cao.
Etymology: F2: thủ 扌⿰召 triệu | C2: 招 chiêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trẹo tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhẫn nại dành tiền: Chắt chiu
Etymology: Hv chiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắt chiu, chiu chắt: lấy làm quý báu, nâng niu, gìn giữ.
Etymology: C2: 招 chiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tay chiêu
Nôm Foundation
vẫy gọi, triệu tập; tuyển mộ, thuế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắt chiu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xiên xiên: Cheo chéo
2.
Tiền đám cưới nộp cho làng: Nộp cheo; Có cheo có cưới vợ chồng mới nên
Etymology: (Hv chiêu)(thủ liêu; khẩu triệu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khoản tiền người con gái thời xưa phải nộp cho làng khi đi lấy chồng nơi khác.
2.
Cheo leo: cao mà trơ trọi, vẻ không vững.
Etymology: C2: 招 chiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Trẻ con) khiêu khích, ghẹo nhau: Chạo nhau
Etymology: Hv chiêu
Bảng Tra Chữ Nôm
gieo mạ; gieo rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm các sợi dây lại: Chồng chắp vợ nối (cả hai người làm đám cưới đã có đời trước)
2.
Lượm lặt: Chắp nhặt dông dài
3.
Chập lại: Chắp tay
Etymology: (Hv cập; thủ cập)(chiêu; chấp; chấp)(miên chấp; tháp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng kêu than.
Etymology: C2: 招 chiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 召:trao
Etymology: F2: thủ 扌⿰召 triệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khêu gợi, khiêu khích. Khen cho con tạo khéo trêu ngươi.
Etymology: C2: 招 chiêu
Ví dụ
Gieo cho ta lấy trái cây đào. Ta trả (giả) đấy lấy ngọc quỳnh dao.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 51a
Gập ghềnh hòn đá cheo leo. Biết đâu quân tử mà gieo mình vào.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 3a
Chớ tham chưng gieo mồi thơm, nghỉ lấy chưng họa cá mắc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2a
Sùng hầu chiu chắt xót xa. Mới đặt tên là Dương Ảo của yêu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 85b
“Lan giai”: nộp cheo cứ lề.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 44b
Một đèo một đèo lại một đèo. Khen ai khéo vẽ cảnh cheo leo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b
Chúc trời thôi đã liền trao. Âm dương ứng được, mọi điều đã yên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 44b
Lệ thường vì mận giả đào. Người đưa dưa ấy, ta trao quỳnh này.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 13b
Từ ghép41
chiêu binh•chiêu trò•chiêu khảo•chiêu diêu quá thị•chiêu sính•chiêu hồn•chiêu tập•chiêu diêu•chiêu hô•chiêu diêu chàng phiến•chiêu thu•chiêu tuyết•chắt chiu•chiêu an•chiêu tai•chiêu cừu•chiêu hồi•chiêu hiền nạp sĩ•chiêu hiền•chiêu mộ•chiêu thiếp•chiêu đãi•chiêu nạp•chiêu binh mãi mã•chiêu phúng nhạ thảo•chiêu khách•chiêu giáng nạp bạn•chiêu hoạ•chiêu phong dẫn điệp•chiêu đãi