Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cầm, nắm, giữ
2.
canh giữ, gác trông
3.
chuôi, cán, tay cầm, tay nắm
4.
bó, mớ
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi. ◎Như: “nhất bả đao” 一把刀 một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài. ◎Như: “nhất bả thông” 一把蔥 một bó hành, “lưỡng bả khoái tử” 兩把筷子 hai bó đũa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục” 遂令軍士, 每人束草一把, 暗地埋伏 (Đệ nhất hồi 第一回) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm. ◎Như: “nhất bả mễ” 一把米 một vốc gạo, “nhất bả diêm” 一把鹽 một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay. ◎Như: “thôi tha nhất bả” 推他一把 đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa. ◎Như: “nhất bả nộ hỏa” 一把怒火 một cơn giận (như lửa) bừng bừng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
2.
bẻ gãy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chuôi nắm: Thương bả nhi (báng súng); Đao bả (cán dao)
2.
Xi đái: Bả niệu
3.
Bó: Nhất bả mễ (một nắm gạo); Nhất bả hoa
4.
Cần lái xe: Tự hành xa bả (cần lái xe đạp)
5.
Cầm nắm: Bả trú lan can (dựa vào tay vịn); Bả trì (giữ độc quyền)
6.
Mấy cụm từ: Bả bính (cái cán giúp sai khiến); Bả đầu (đầu nậu); Bả hí (*múa xiệc; *trò chơi gian); Bả huynh đệ (anh em kết nghĩa); Bả phong (nắm gió: coi chừng bạn bè có hai lòng chăng)
7.
Gây mối lo ngại: Bả nhân cấp tử
8.
Chừng độ: Bách bả nhân; Cá bả nguyệt (độ một tháng)
9.
Quán tự: Nhất bả đao (một con dao); Nhị bả kỉ tử (hai cái ghế)
10.
Canh coi: Bả môn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ vật dụng có thể cầm nắm.
2.
Cầm,nắm.
3.
Trỏ loại sợi thô như đay, gai.
4.
Một mớ, một nắm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Bà 杷. Họ người — Các âm khác là Bá, Bả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Bá 弝 — Các âm khác là Bà, Bả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cán dao Còn đọc là Bả
Etymology: bà
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cặn bã
Bảng Tra Chữ Nôm
bỡ ngỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vặt cho đứt: Bẻ gẫy sừng trâu; Bẻ hoa; Mượn gió bẻ măng; Bẻ đũa cả nắm
2.
Vặn đổi hướng: Bẻ lái
Etymology: Hv bả; thủ bỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bửa củi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngạc nhiên: Bỡ ngỡ
Etymology: (bả; tâm bãi; bị)
Bảng Tra Chữ Nôm
bữa cơm; bữa trưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bổ toạc: Bửa củi
Etymology: Hv kim bĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lả đi; lả lơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngày: Bữa no bữa đói
2.
Phần ngày: Bữa trưa; Bữa tối
3.
Lần, giờ ngồi ăn: Cơm ngày ba bữa cha cầy cấy; Áo mặc bốn mùa mẹ vá may
4.
Xảy ra nhiều lần: Như cơm bữa
Etymology: (Hv bả) (thực bĩ; nhật bĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sấp giấy, sấp bạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu nghiêm chỉnh: Trong âu yếm có phần lả lơi
2.
Lần lượt rơi nhẹ: Lá rụng lả tả
3.
Âm xưa của Trả: Lả lời; Lả lại
4.
Dáng lượn nhẹ nhàng: Lả lướt
5.
Đói hay mệt quá mức: Chết lả; Mệt lả
Etymology: (Hv lã; thuỷ lã)(thủ ½ tha; thủ bla)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trả nợ, hoàn trả
Bảng Tra Chữ Nôm
vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mà cả: Trả giá
2.
Đáp lại: Trả ơn trả oán; Trả lãi; Trả lời
3.
Hoàn về chủ: Trả nợ
Etymology: (Hv bả; lã; giả)(thoạt tiên là Blả, rồi Lả, Giả, nay là Trả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Báo đáp, đền đáp.
2.
Báo oán, báo thù.
3.
Bồi hoàn nợ nần, công xá.
Etymology: C2: 把 bả [*bl- → tr-]
Bảng Tra Chữ Nôm
xỉ vả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp tấp: Vội vã
2.
Trao đổi hàng bằng lối gánh trên bộ: Buôn vã
Etymology: (bả; thả; túc vĩ) (vĩ lã; vĩ tốc; giả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật vã: Như __
Etymology: C2: 把 vã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vỗ bia (bôi mực vào phần nổi bia rồi thoa giấy bản lên trên sẽ có chữ hiện ra phía sau giấy)
2.
Đập nhẹ: Vỗ tay; Vỗ ngực (tự khoe); Sóng vỗ vào thuyền
3.
Không giữ lời: Vỗ nợ; Vỗ hẹn
4.
Theo kĩ thuật cũ, thợ in úp giấy bản lên mặt các chữ đúc đã xếp thành bài: Bản vỗ
Etymology: (Hv bả; vũ) (thủ vũ; thủ vũ)
Nôm Foundation
cầm, nắm; bảo vệ; coi như
Bảng Tra Chữ Nôm
vỗ tay, vỗ ngực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó nhọc: Vất vả
2.
Lăng mạ: Xỉ vả
3.
Tạt vào má: Vả mặt
4.
Nhờ cậy: Nhờ vả
Etymology: thủ ba; thủ thả
Bảng Tra Chữ Nôm
bậy bạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cặn cấn: Bã rượu
Etymology: bả; mễ bĩ; mễ ba; ba bì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Buồn bã: sầu muộn, lo phiền.
2.
Bỗ bã: thô kệch, xuề xoà.
3.
Bọt bã: Vật mong manh trôi nổi, dễ biến mất.
Etymology: C2: 把 bả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm xằng: Bậy bạ
2.
Đỡ tạm: Bến bạ
Etymology: Hv bả; bá, bộ, bạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bậy bạ: rối nát, bừa bãi, không ra lề lối gì.
Etymology: C2: 把 bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỡ ra từng mảnh.
Etymology: C2: 把 bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đỡ, nâng, chăm chút.
Etymology: C2: 把 bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay lại, chuyển động theo hướng ngược lại.
Etymology: C2: 把 bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đắp mẩu vải lên chỗ rách mà khâu lại cho kín.
Etymology: C2: 把 bả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: Lẻ loi, thơ thẩn, ngơ ngác.
Etymology: F2: thủ 扌⿰巴 ba
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị tách ra từng mảng. Tan vụn ra.
Etymology: C2: 把 bả
Ví dụ
Bả cái trúc hòng phân suối. Quét con am để chứa (trữ) mây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 12b
Sẵn tay bả quạt hoa quỳ. Với cành thoa ấy tức thì đổi trao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Anh hùng gì? Anh hùng rơm. Tôi cho bả [bó] lửa dứt gan (cơn) anh hùng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 6a
Giấy sồi vải bả, lành người chăng chớ, dữ người chăng hay.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30b
Miệt [giày] bả hài gai khăn góc. Xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 14a
Mặc [lấy] vậy [đó] mà trả ơn ang nạ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 6a
Ước bề trả ơn minh chủ. Hết khỏ phò đạo thánh nhân.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 15b
Gieo cho ta lấy trái cây đào. Ta trả (giả) đấy lấy ngọc quỳnh dao.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 51a
Xưa chịu ơn Dương công đã nhiều, chẳng lấy chi làm trả (giả).
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 49b
Ấy ta giết một ngươi Tử Anh, mà trả chưng thù sáu nước phải diệt mất, há nào có hại chi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9b
Quan Trụ quốc chẳng được chớ, khiến người giục vời ngươi Dư sinh, ngỏ lấy chưng ý trả châu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 52a
Vạn sự giai [đều] không, tựa dường bọt bã.
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 30a
Thế tình bỗ bã rằng quê. Ta xưng nạp tử dầu chê mặc lòng.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 3b
Buồn bã hầu về, mặt trời đã ngậm núi vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Sao đang (đương) vui vẻ ra buồn bã. Vừa mới quen nhau đã lạ lùng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12a
Từ ghép39
bươn bả•bả phong•bả tí•bả tróc•bả trì bất định•bả hí•một bả lúa•bả phong•bả lộng•bả tửu ngôn hoan•bả duệ•bá vai•bả tị•bả hí•bả ác•bả bính•bả quan•bả thế•bả ổn•bả ngoạn•bả ổn•bả trì•bả đà•bả thủ•bả tửu•bả thủ•bả quan•bả quan•dùng bả vai hích một cái•nhất bả hi nhất bả niệu