Nghĩa
nguyệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngoắt lại
ngoắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ve vẩy cuống nhỏ: Ngoắt đuôi; Ngoắt (ngoắc) ngón tay gọi
2.
Quanh co đáng ngờ: Ngoắt ngoéo (xem Nghiêu khê)
Etymology: thủ nguyệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẩy tay, vung vẩy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰月 nguyệt
Nôm Foundation
uốn cong