Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
kỹ thuật
2.
tài năng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tài khéo — Nghề giỏi — Người thợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kỹ năng, khả năng, tài năng, sự khéo léo
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
kẽ cửa; xen kẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Múa xiệc: Tạp kĩ; Đặc kĩ (acrobat)
2.
Nghề: Tiện kĩ (nghề mọn của tôi); Tuyệt kĩ; Kĩ thuật (technology)
Etymology: jì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 几:kĩ
Etymology: C1: 技 kỹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chia cách: Chia uyên rẽ thuý
2.
Gạt sang hai bên: Rẽ tóc (Rẽ ngôi); Rẽ sóng
3.
Lui ra hai bên: Xin rẽ ra cho tôi đi
4.
Hãy chờ: Rẽ cho thưa hết một lời đã nao
5.
Rõ tỏ với đủ chi tiết: Rẽ ràng; Rành rẽ
6.
Quẹo ra phía khác: Đi rẽ ngang; Đường rẽ; Rẽ bước
7.
Chia lợi tức; Cấy rẽ; Nuôi heo rẽ (một người bỏ vốn mua heo, người kia nuôi, lợi tức chia nhau)
Etymology: (Hv lễ; thủ lễ)(lễ phân; thủ dĩ)(thủ chi; túc lễ)(túc dĩ; túc dĩ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bật bằng que: Đàn gảy tai trâu; Gảy rơm vào bếp
Etymology: Hv kĩ; thủ cải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dễ gẫy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẻ củi, chẻ tre
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt thành phần nhỏ: Chia bài; Chia chác
2.
Rời bỏ: Chia tay
3.
Bẻ rời: Chia uyên
4.
Phép toán (Hv Trừ pháp): Làm tính chia
Etymology: (chi; thủ chi)(phân chi; chi phân)
Bảng Tra Chữ Nôm
kể chuyện, kể công, kể lể
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nơi khe hở, hẽm hẹp.
2.
Kẽ tóc chân tơ: kĩ càng, chi li.
Etymology: C2: 技 kỹ
Bảng Tra Chữ Nôm
kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuật lại: Kể chuyện; Kể tội; Kể công
2.
Tạm nhận: Kể ra thì cũng được
3.
Than thở: Kể lể
4.
Lưu ý: Rất đáng kể
5.
Gồm luôn: Kể cả anh
6.
Đọc: Chớ kể Phan Trần
Etymology: Hv kế, kĩ; kế kỉ
Bảng Tra Chữ Nôm
bẻ gãy; gãy đổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khéo vén: Gọn ghẽ
Etymology: Hv kĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phân rẽ, chia tách, rời xa.
2.
Riêng, tách bạch ra.
Etymology: C: 技 kỹ
Bảng Tra Chữ Nôm
gọn ghẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thế chẻ tre (* bổ một kẽ nẻ thì cả cây tre sẽ chẻ đôi; * thắng trận đầu rồi sau thắng tiếp luôn)
2.
Bổ mỏng: Chẻ lạt
Etymology: (thủ chỉ)(chỉ đao; kĩ)
Bảng Tra Chữ Nôm
gảy đàn; gảy rơm vào bếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Gẫy*
2.
Khúc chiết: Gãy gọn
3.
Thất bại; Lỡ việc: Công việc gãy đổ
4.
Vật giòn đứt đoạn: Gãy cành thiên hương (con gái chết yểu)
Etymology: (Hv chiết; triết)(thủ cải; chi triết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật cứng, dài bị đứt, gập.
Etymology: C2: 技 kỹ
Ví dụ
Cô nào muốn tốt ngâm cho kĩ. Chờ đến ba thu mới giãi màu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 8b
Khác màu kẻ quý người thanh. Gẫm ra cho kĩ như hình con buôn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 19a
Nhìn lâu cho biết tròn hay méo. Trông kĩ mà xem đục với trong.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 20a
Đuốc vương giả chí công là thế. Chẳng soi cho đến kẽ âm nhai.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7a
Sáng banh vắng kẻ khua dùi mõ. Trưa trật không người quét kẽ rêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Bèn mở tiệc đưa ghẽ. Cùng cha dọn nhà dời sang mé Nam vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17a
Mà nay lại đôi đường chia ghẽ. Đau dạ này con biết làm sao.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7b
Ai ghẽ có sơn lâm thành thị. Núi dường thoi quỳnh, ấy là nơi dật sĩ tiêu diêu.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Nay thời bình chìm trâm gãy, mưa tan mây cuốn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xưong, 6b
Từ ghép26
kĩ năng•kỹ lưỡng•kĩ sư•kĩ càng•tạp kĩ•kĩ nghệ•kỹ công•kĩ xảo•kĩ lưỡng•kỹ năng•gọn ghẽ•kĩ thuật•kỹ thuật•nhớ kĩ•tài kĩ•xảo kĩ•mạt kĩ•diệu kĩ•nhất kỹ chi trường•tạp kỹ•tiện kĩ•khẩu kĩ•triển kĩ•bạc kĩ•kiềm lư kỹ cùng•thần hồ kì kỹ