Nghĩa
Từ điển phổ thông
bóp, chèn ép, giữ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Cầm, nắm, chống. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phàn Ô Kì thiên đản ách oản nhi tiến viết: Thử thần nhật dạ thiết xỉ phụ tâm dã, nãi kim đắc văn giáo” 樊於期偏袒扼腕而進曰: 此臣日夜切齒拊心也, 乃今得聞教 (Yên sách tam 燕策三) Phàn Ô Kì vạch áo để hở vai, tay này nắm chặt cổ tay kia, tiến lại nói: Đó là điều làm tôi nghiến răng đấm ngực, tới nay mới được nghe lời chỉ giáo.
4.
(Danh) Đòn ngang xe chặn giữ cổ bò, ngựa. § Thông “ách” 軛.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chặn bắt — Bắt sống — Đè xuống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nắm chặt: Ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
Etymology: è
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)
Nôm Foundation
nắm, siết chặt; bóp nghẹt, strangulate
Từ ghép9
ách hổ•ách oản•ách khâm khống yết•ách hầu vũ bối•ách thủ•ách uyển•ách yếu•ách hầu•giản minh ách yêu