Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thờ ơ: lạnh nhạt, hững hờ, không đoái hoài, không để ý đến.
Etymology: C2: 於 → 扵 ư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng dùng phản vấn.
Etymology: C1: 於 → 扵 ư
Nôm Foundation
trong, trên, tại, bên, từ; hơn; liên quan đến; so với