Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
tranh chấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tỏ rồi mờ liên tiếp: Sáng chấp chới
2.
Coi thường: Cờ cao Đế thích chấp đôi xe
3.
Nắm lấy: Thủ chấp
4.
Nhận: Chấp chính
5.
Không chịu thay đổi lập trường: Chấp nhất
6.
Giữ phép: Chấp lễ; Chấp kinh; Chấp pháp (phải thi hành luật); Chấp hành (làm theo đúng luật)
7.
Mấy cụm từ: Chấp chiếu (license); Hồi chấp (biên lai); Phụ chấp (bạn của cha)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 執
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp tối: Chập tối
2.
Lúc sáng lúc tối, lúc tỉnh lúc mê: Chập chờn cơn tỉnh cơn mê
3.
Chỗ cao chỗ thấp: Chập chùng
4.
Cụm từ: Chập choạng (* bước chưa vững: * chưa thạo: Tiếng Anh còn chập choạng; * trời sắp tối)
5.
Đứng lên ngồi xuống hoài: Chập chỗm
6.
Nối, bó lại
7.
Quãng thì giờ vắn: Một chập (chặp)
Etymology: (Hv chấp)(chấp; tập; thủ trật)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm các sợi dây lại: Chồng chắp vợ nối (cả hai người làm đám cưới đã có đời trước)
2.
Chập lại: Chắp tay
3.
Lượm lặt: Chắp nhặt dông dài
Etymology: (Hv cập; thủ cập)(chiêu; chấp; chấp)(miên chấp; tháp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chộp lấy, bộp chộp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chợp mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giúp đỡ; trợ giúp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giập giờn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phồng giộp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vùi cho tắt (lửa…): Giập bếp; Vùi giập danh dự
2.
Nhấp nhô: Giập giờn
3.
Nát vì bị đè: Giập đầu chảy máu; Trứng giập
Etymology: (Hv chấp)(hoả tập; thủ lập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lúp xúp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xấp xỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thấp nhỏ tồi tàn: Lúp xúp
2.
Như Lụp xụp
Etymology: Hv chấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụp xụp, xì xụp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xuýt xoát: Xấp xỉ tới tuần cập kê (đến tuổi đi lấy chồng)
Etymology: Hv chấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xì xụp (*âm thanh húp cháo; *dáng bái lạy thành khẩn)
2.
Tồi tàn: Lụp xụp
3.
Đổ nát: Xụp đổ
Etymology: Hv chấp
Nôm Foundation
cầm trong tay; giữ; thực hiện
Từ ghép5
chấp chiếu•chấp sự•chấp chưởng•chấp pháp•cố chấp