Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Khiêng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nâng lên, nhấc lên. Chẳng hạn Giang đỉnh ( cũng như Cử đỉnh ) — Khiêng.
Bảng Tra Chữ Nôm
căng dây; căng sữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vác trên vai: Giang thương (vác súng: đi lính)
2.
Xem Giang (káng)
3.
Bưng bằng hai tay
4.
Xem Giang (gang)
5.
Mắc vào cổ: Già giang [một lão một trai (hai cha con bị gông quàng vào cổ)]
6.
Hai người khiêng
7.
Mở rộng: Giang tay
8.
Xem Dang*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ca múa, đàn hát.
Etymology: C1: 扛 giang
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giăng lưới
Từ điển phổ thông
mang, vác, cõng, khiêng
Từ điển phổ thông
1.
cái ống gang trong bánh xe
2.
cái đọi đèn
3.
mũi tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giương cung; giương vây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dàn ngang ra, chăng ra.
Etymology: C2: 扛 giang
Bảng Tra Chữ Nôm
giằng co; giằng xé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoe: Giương vây
2.
Mở rộng: Giương cánh; Giương buồm; Giương mắt ếch (hay có thêm bộ mục)
3.
Kéo căng: Giương cung; Giương nỏ
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; trương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căng ra, mở to hết cỡ.
Etymology: C2: 扛 giang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gồng gánh; gồng mình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt mạnh về phía mình, nhiều khi là giựt dây cho đứt: Ai giằng cho ra
2.
Nét vạch nhiều phía: Giằng gịt; Đường phố giằng gịt (Xem Dằng* dịt* )
3.
Giựt đi giựt lại: Giằng co; Giằng giựt
Etymology: (Hv trang)(thủ trang; giang)(thủ giang; thủ dần)(thủ sàng)(cung giang)(căng: TH jing)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Co kéo, giật mạnh.
Etymology: C2: 扛 giang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiêng vác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kéo căng bắp thịt: Gồng mình chịu trận; Gồng gánh nặng nề
Etymology: (Hv công)(giang: thủ công)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gồng gánh: mamg chuyển vật đi bằng đôi vai và cây đòn.
Etymology: F2: thủ 扌⿰工 công
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy đòn mà chở trên vai: Khiêng cáng
2.
Nhiều tay chuyển vật nặng: Túm vào khiêng
Etymology: (Hv giang) (thủ khiên; thủ kiên) (mộc kháng; thủ khinh)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rõ ràng; rỡ ràng
Nôm Foundation
vác trên vai; nâng lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẻ kém danh phận: Cha căng chú kiết
2.
Kéo riết: Căng dây
3.
Giương ra: Căng màn
4.
Cứng: Vú căng sữa
5.
Ngột ngạt: Căng đầu nhức óc; Căng thẳng
Etymology: (Hv thủ công)(căng; căng; thủ cắng)
Bảng Tra Chữ Nôm
dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Việc dễ mà cứ kéo dài: Dềnh dàng
2.
Không khó: Dễ dàng
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; dương)(dương; dương)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dẫy dàng: khủng khỉnh coi thường.
2.
Dậy dàng: vang lên ầm ĩ.
3.
Dềnh dàng: đủng đỉnh, không vội vàng.
Etymology: C2: 扛 giang
Bảng Tra Chữ Nôm
giang tay; giang thương (vác súng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dở dang: lỡ dở, không trọn vẹn, không hẳn bề nào.
Etymology: C2: 扛 giang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cất tiếng vang. Khiến vang dội.
Etymology: C2: 扛 giang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xênh xang: dáng phóng khoáng, thoải mái.
Etymology: C2: 扛 giang
Ví dụ
Rật rật người bỏ lưới thỏ. Giăng ra chưng giữa rừng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 9b
Hận chẳng được giăng tơ vậy, mà quấn kéo yên ngựa về.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 71b
Nền vũ tạ nhện giăng cửa mốc. Thú ca lâu dế khóc canh dài.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Mến chúa dặm hòe xe lẩn quất. Nhớ nhà đường hạnh ngựa dềnh dàng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 68a
Khi về đeo trái (quả) ấn vàng. Trên khung cửi dám dẫy dàng làm cao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 31a
Từ ghép2
dang tay•dở dang