Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nâng, nhấc
2.
bày ra
3.
cái khay để bưng đồ
4.
trách nhiệm
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bưng, nâng, chống, nhấc. ◎Như: “thác trước trà bàn” 托著茶盤 bưng mâm trà, “thác tai” 托腮 chống má. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Một đa thì, tựu sảnh thượng phóng khai điều trác tử, trang khách thác xuất nhất dũng bàn, tứ dạng thái sơ, nhất bàn ngưu nhục” 沒多時, 就廳上放開條桌子. 莊客托出一桶盤, 四樣菜蔬, 一盤牛肉 (Đệ nhị hồi) Được một lúc, trong sảnh bày ra chiếc bàn, trang khách bưng thùng đặt bàn, dọn bốn món rau và một dĩa thịt bò.
5.
(Danh) Họ “Thác”.
6.
§ Dùng như chữ “thác” 託.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gửi — Đầy đi. Từ chối. Td: Thoại thác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
2.
thách thức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: Ma thác xa (motor-cycle)
2.
Từ chối (trách nhiệm): Tìm cớ thoái thác
3.
Tin tưởng trao phó: Kí thác
4.
Đỡ; nâng; Hoa bình thác tử (cái đế đỡ bình hoa); Thương thác (báng súng)
5.
Cầm trong lòng bàn tay: Thác trước bàn tử (bưng cái khay); Trà thác (đĩa lót chén trà)
6.
Mượn cớ: Thác bệnh
7.
Cụm từ: Sấn thác (so sánh để giúp vật thêm nổi bật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vén, kéo lên.
2.
Nương cậy, gửi nhờ, gửi gắm.
3.
Chết, bỏ mạng, qua đời.
Etymology: C1: 托 thác
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Ủy thác
4.
Gởi
5.
Vin, thác, mượn cớ
6.
(Người chết) hiện về (trong mộng)
7.
Gởi gián tiếp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thước kẻ; mực thước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khiêu khích làm việc khó: Thách thức; Thách đánh nhau
2.
Ra giá cao để mặc cả: Đừng nói thách
Etymology: (Hv thác; tích; thích)(thích; thạch sách)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thướt tha; lướt thướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dài 1 mét (công mễ): Thước tây
2.
Đúng cỡ: Mực thước
3.
Cụm từ: Góc thước thợ (góc 90 độ)
4.
Dụng cụ giúp đo: Người nách thước kẻ tay dao
5.
Bề dài bằng 1/3 mét: Thước Trung hoa
Etymology: Hv thác; thác xích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đơn vị đo chiều dài (hoặc cao, sâu) cũ (tương đương 1/3 mét).
Etymology: C2: 托 thác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạy thốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng dài và mềm: Tha thướt; Lướt thướt
Etymology: (Hv thiết)(thác; tôi; thuỷ thát)(tràng thát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xốc lên: Hương thốc vào mũi
Etymology: Hv thác; thốc
Nôm Foundation
nâng đỡ bằng lòng bàn tay; hỗ trợ, dựa vào
Ví dụ
Thương cá thác vì câu uốn lưỡi. Ngẫm ruồi nào chết bát mồ (bồ) hòn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 60b
Vua ơn nặng, thầy ơn nặng. Dẫu thác thời còn tạc đến xương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60b
Ưa sống ghét thác, ai chẳng có lòng ấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 17a
Sống thì tình chẳng riêng ai. Khéo thay thác xuống ra người tình không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Cùng nhau chưa đặng vuông tròn. Người đà sớm thác, ta còn làm chi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 32a
Pha [qua nhiều] kiếp nhân duyên trọng, nay thác cùng lòng mẹ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 12a
Mai thác [nhờ] trăng dương thế hứng. Buồm nhân gió mặc khi phiêu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 35b
Đỡ đần đành cậy vây cánh. Nấy thác càng tin ruột rà.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 12a
Từ ghép12
thác từ•thác giá•thác tú vô môn•thác phúc•thác phó•sấn thác•nguỵ thác•giả thác•uỷ thác•cố thác•nguỵ thác•hồng vân thác nguyệt