Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cào cỏ, cào rơm
2.
ninh, hầm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh. Đánh phá — Trừ đi. Diệt đi, Đẩy — Một âm khác là Bái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi hướng thuyền về phía tay mặt: Cạy bát
2.
Lộn xộn: Bát nháo
3.
Rong chơi: Bát phố
Etymology: Hv thủ bát; bát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lái thuyền sang bên phải (ngược với cạy).
2.
Gang tay (khoảng cách giữa đầu ngón cái và đầu ngón út).
Etymology: F2: thủ 扌⿰八 bát
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bát phố (rong chơi)
Từ điển phổ thông
1.
vin, bíu, vịn
2.
đào, cào, móc ra, bới ra
3.
bóc, lột
Từ điển trích dẫn
8.
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhổ lên — Một âm khác là Bát. Xem vần Bát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Móc ra mà lấy: Bái thủ (tên móc túi)
2.
Nắm điểm tựa
3.
Phát động: Bái lạp
4.
Cởi lột: Bái hạ y phục
Etymology: bā
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cào; đào; bò; cúi mình.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bái lạp (phát động)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ kín: Lại còn bưng bít giấu quanh
2.
Rào chặn: Bít lối đi Bít tất (vải bọc chân)
Etymology: (Hv thủ bát) (biệt; bát)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bưng bít: che giấu, giữ kín.
Etymology: C2: 扒 bát
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bưng bít; bít tất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giảm xuống: Ăn bớt ăn xén; Bớt giận làm lành; Bớt mồm bớt miệng (bớt nói; *bớt ăn tiêu)
2.
Vết thâm ở da trẻ sơ sinh: Có bớt ở lưng
Etymology: (Hv khẩu bát) (thủ bát; thủ bất) (bát giảm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giảm thiểu, khiến ít hoặc nhỏ đi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰八 bát | C2: 扒 bát
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu chín dừ
2.
Cào đất, cào cỏ...
3.
Nổi ngứa: Vát dưỡng
Etymology: pá
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vát (cào đất, nổi ngứa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ép cho dẹp: Xẹp bụng
2.
Biến từ căng ra mềm; dầy ra mỏng: Bánh xe xẹp
Etymology: sáp; thủ nhập
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nằm xẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp dẫn; hút: Bắt mắt (dễ coi); Bắt ánh sáng; Bắt lửa
2.
Nắm giữ: Bắt cá hai tay (muốn lợi cả đôi bề); Bắt chước; Bắt mạch; Bắt mối; Bắt quyết (múa tay trừ tà); Bắt thường (đòi đền); Bắt thóp (nắm được điểm yếu)
3.
Nhiều cụm từ: Bắt bẻ; Bắt bớ; Bắt đầu; Bắt gặp; Bắt ghen; Bắt khoan bắt nhặt; Bắt nạt; Bắt nét; Bắt nhịp; Bắt nợ (lấy đồ thế cho tiền nợ)
Etymology: (Hv bát, bát) (thủ bát, thủ bất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bắt chước: học theo, mô phỏng theo.
2.
Gán cho, buộc phải theo.
3.
Dính dáng đến, dựa kề đến.
4.
Như 八:bắt
5.
Truy tìm người mà giữ lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰八 bát | C2: 扒 bát
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bắt bớ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bợt chợt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt vật gì lên vai mà khuân chuyển đi.
Etymology: C2: 扒 bát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 物:vắt
Etymology: C2: 扒 bát
Ví dụ
Cò kè bớt một thêm hai. Giờ lâu ngã giá vâng ngoài bốn trăm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 14a
Đã mà bớt đèn tới nằm, thời bằng nương vàng tựa ngọc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 62a
Giây lâu thấy dan tay vào vũng ao đón bắt cá tươi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 39b
Nàng rằng: Bắt chạch đằng đuôi. Kiện vô chứng cớ khôn đòi đôi co.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15a
Thoa này bắt được hư không. Biết đâu Hợp Phố mà mong châu về.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7a
Luống phải điều bắt cầm giăng trói.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19b
Vua ghét những kẻ theo đức Chúa Trời, tìm bắt mọi nơi.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 3b
Bắt tội đến thầy tự chưng chẳng hay giữ giàng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 19a
Bắt khoan bắt nhặt đến lời. Bắt quỳ tận mặt, bắt mời tận tay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 39a
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
Người ba đấng, của ba loài. Sao chú thấy người sang bắt quàng làm họ.
Source: tdcndg | Lưu Bình phú, 2a
Từ ghép22
bắt gặp•bắt bẻ•bái thủ•bắt nạt•bắt buộc•bái cao thải đê•bắt giữ•bái ốc khiên ngưu•bắt nhịp•bái lạp•bắt cóc•bắt bớ•bắt cô trói cột•bắt mạch•bắt chước•bắt chẹt•bắt chợt•nơm bắt cá•trát bắt•tắt đìa bắt cá•đẩy riu bắt tép•thu tâm bái can