Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
đánh, dập tắt
2.
đánh trượng
3.
phẩy qua
4.
đổ ngã
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
đá phốc lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lăn vào; chồm tới: Phác hồ điệp (bắt bướm); Phác tị (thốc vào mũi); Phác huỷ văn dăng (giết sạch muỗi ruồi)
2.
Phiên âm bài: Phác khắc (Poker)
3.
Còn âm là Phốc
4.
Mấy cụm từ: Phác dực (đập cánh); Phác phấn (phấn bôi da); Phác mãn (ống để dành tiền)
Etymology: pū
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðập. Ðánh sẽ gọi là phốc.
2.
Cái phốc, một thứ đồ dùng để đánh người.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đánh. Dùng roi, gậy mà đánh.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
rét buốt; đau buốt
2.
vọc nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẩy mạnh lên cao: Đá phốc lên; Ôm phốc lên
2.
Xem Phác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bó buộc; trói buộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác tê cóng vì lạnh: Rét buốt
2.
Lòng đau xót: Buốt ruột
Etymology: (Hv phốc) (nạch bột; nạch bút)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cột lại: Buộc trói
2.
Vướng: Bó buộc
Etymology: (Hv miên bốc) (thủ miên; bốc) (miên phó; thủ bộc) (phốc: thủ phác)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
Bảng Tra Chữ Nôm
vục xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xúc bằng mỏ: Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm (thiếu lãnh đạo kỉ luật mất hết)
2.
Xúc bằng tay chụm các ngón lại: Vọc nước mà uống; Vọc bùn
Etymology: (Hv thủ bốc) (thủ bộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thò tay vào nước quấy đảo, nghịch ngợm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰卜 bốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Múc bằng gáo, bát, hoặc tay giụm lại: Vục một bát gạo
Etymology: (Hv thuỷ bốc) (phốc; thủ bộc; phốc)
Nôm Foundation
đánh, đập, tấn công
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phác (đánh đập)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bay lên: Bốc cháy; Gió làm bốc mái nhà
2.
Cụm từ: Bốc đồng (*ngồi đồng xuất thần; *hứng thú quá độ)
3.
Đem đi chỗ khác: Bốc hài cốt
Etymology: Hv thủ bốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nắm lấy bằng các đầu ngón tay.
2.
Hốt, vét lấy.
3.
Bốc bải: vơ quàng, xuê xoa qua quýt.
Etymology: C2: 撲 phác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lột đi lớp vỏ bọc hoặc lớp gói, dán bên ngoài.
Etymology: F2: thủ 扌⿰卜 bốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng các ngón tay nắn, ấn vào.
Etymology: C2: 撲 → 扑 phác
Ví dụ
Yêu nhau bốc bải dần sàng. Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng chớ thây.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33a
Từ ghép7
bốc thăm•bốc thuốc•bốc dỡ•phốc lạc•bốc vác•phốc phạt•tâng bốc