Nghĩa
hộ
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gửi tiền ngân hàng: Tồn hộ; Khai hộ đầu (mở trương mục)
2.
Người trong từng nhà: Hộ chủ; Hộ khẩu (* nhân số; * địa chỉ chính thức); Hộ bộ (thượng thư đời xưa coi thuế khoá)
3.
Cửa ra vào: Túc bất xuất hộ; Âm hộ (cửa mình đàn bà)
4.
Trăm họ (cổ văn)
Etymology: hù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộ Hình: bộ quản về hộ khẩu, cư dân nước ta thời xưa.
Etymology: A1: 戶 → 户
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hộ khẩu, hộ tịch
họ
Bảng Tra Chữ Nôm
dòng họ, họ hàng; họ tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên hệ gia đình: Họ nội; Họ ngoại
2.
Chi khu xứ đạo Thiên Chúa giáo ở Bắc; toàn xứ đạo trong Nam: Họ Phát trung thuộc xứ Phát diệm; Họ Tân định
3.
Từ đệm trước Hàng: Họ hàng bà con
4.
Từ đệm sau Hàng: Hàng họ khó bán
5.
Mấy người ấy: Họ là những ai?
6.
Gọi trâu nghỉ cày: Sáng tai họ điếc tai cầy
7.
Lối góp tiền làm ăn: Gọi họ; Mua họ
Etymology: Hv hộ; hộ thị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tên gọi dòng tộc chung huyết thống.
2.
Những người cùng dòng tộc.
3.
Hàng họ: hàng hoá, vật phẩm buôn bán.
4.
Tiếng hô để trâu bò dừng bước khi cày bừa.
hụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giầu hụ (rất giầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng còi, loa
2.
Ổ chứa tàu thuyền cần sửa chữa: Lên hụ
3.
Từ đệm sau Giầu* : Giầu hụ (giầu lắm)
Etymology: Hv hộ
Ví dụ
hộ
họ
Bảng vàng bia đá ngàn (nghìn) thu. Phan Trần hai họ cửa nho (nhu) dõi truyền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18b
Hay lấy nhân hoà trong họ, lấy thuận tùy lòng chồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Nam Xương, 16a
Sáng [tỏ, thính] tai họ [dừng, nghỉ], điếc tai cày. Mà lòng lại tưởng đến người đào thơ.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15a
Từ ghép10
hộ khẩu•tô hộ•nặc hộ•chu hộ•đồ hộ•môn hộ•thiên hộ•khách hộ•môn đương hộ đối•phi đối xứng thức số cứ dụng hộ tuyến