Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giết rồi phanh thây
2.
làm nhục
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Sỉ nhục, làm nhục. § Thông “lục” 僇.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết chết — Bêu thây người chết — Mối nhục nhã.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Giết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lục (giết phơi thây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giết phơi thây: Sĩ khả lục bất khả nhục
2.
Gom lại (cổ văn): Lục lực đồng tâm
Etymology: lù
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giết, tàn sát; áp bức.
Từ ghép10
lục lực•lục lực đồng tâm•tàn lục•hình lục•thảm lục•đồ lục•tru lục•sát lục•sát lục•dẫn cảnh tựu lục