Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tập (gấp lại; kìm hãm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gấp lại: Tập dực (chim thu cánh)
2.
Cầm hãm: Tập nộ (nén giận)
Etymology: jí
Nôm Foundation
để lại; ngừng lại; tích trữ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Que xỉa răng: Tăm tre
2.
Cụm từ: Ngậm tăm (không nói lời nào)
Etymology: (Hv mộc tâm)(tiêm; tiêm viết tắt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giấu mình, lánh đời.
Etymology: A2|B: 戢 tập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hạ thấp, cụp xuống.
Etymology: C2: 戢 tập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 匼:tráp
Etymology: C2: 戢 trấp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gấp lại.
Etymology: C2: 戢 tấp