Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
yêu, thương mến
2.
tiếc nuối
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Quấn quýt, vương vít. ◎Như: “lưu luyến” 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, “quyến luyến” 眷戀 thương yêu quấn quýt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả” 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
3.
(Danh) Họ “Luyến”.
Từ điển Thiều Chửu
Mến. Trong lòng vương vít vào cái gì không thể dứt ra được gọi là luyến.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yêu mến quấn quýt, không rời xa, không quên — Đoạn trường tân thanh có câu: » Quá quan này khúc Chiêu quân, nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không muốn rời: Luyến luyến bất xả
2.
Trai gái yêu nhau: Đàm luyến; Luyến ái
3.
Tươi tắn: Uyển luyến
Etymology: liàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 恋:luyến
Etymology: A1: 戀 luyến
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luyến tiếc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúng túng không biết việc: Luýnh quýnh
Etymology: Hv luyến
Nôm Foundation
tình yêu; khao khát, mong mỏi; yêu thương
Ví dụ
Từ ghép13
tự luyến•luyến tiếc•luyến tích•luyến nhân•luyến ái•lưu luyến•quyến luyến•phan luyến•ái luyến•lưu luyến•nô mã luyến sạn•lão mã luyến sạn•di tình biệt luyến