Nghĩa
hoài
Từ điển phổ thông
1.
nhớ nhung
2.
ôm
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Ôm giữ trong lòng.
12.
(Danh) Mối lo nghĩ.
13.
(Danh) Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
14.
(Danh) Họ “Hoài”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghĩ tới — Nhớ tới — Cái bụng. Chẳng hạn Mẫu hoài ( bụng mẹ ) — Ôm ấp trong lòng — Giấu kín.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Uổng phí: Hoài của; Không chơi cũng hoài
2.
Rất nhiều lần: Hoài hoài
3.
Trí óc nghĩ tới: Hoài cổ; Bất hoài hảo ý (có ý làm hại); Hoài nghi (có ý ngờ)
4.
Vòng tay: Hoài bão (ôm trong lòng)
5.
Nhớ: Hoài hương
6.
Thụ thai: Hoài liễu hài tử (có bầu rồi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Bọc, chứa, mang
5.
Lo nghĩ
6.
Về
7.
Yên
8.
Yên ủi, an ủi
9.
Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bải hoải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoải
Nôm Foundation
lòng, ngực; ôm vào lòng
Ví dụ
hoài
Đã không kẻ đoái người hoài. Sẵn đây ta kiếm một vài nén hương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Phẩm tiên rơi đến tay hèn. Hoài công nắng giữ mưa gìn với ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17a
Từ ghép43
phí hoài•hoài niệm•hoài vọng•hoài hoài•hoài cổ•hoài của•hoài bão•hoài dựng•hoài nam khúc•hoài cảm•hoài bích kì tội•hoài nghi•hoài tài bất ngộ•ai hoài•hoài thai•hung hoài thản đãng•quan hoài•vong hoài•cảm hoài•quan hoài bị chí•thân hoài lục giáp•chẩn hoài•khâm hoài thản bạch•sính hoài•quải hoài•sướng hoài•cao hoài•sở hoài•phế hoài•hư hoài nhã dục