Nghĩa
Nôm Foundation
nhàn rỗi, thoải mái, lơ là
Từ điển phổ thông
lười nhác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Trễ lười.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lười biếng. Uể oải.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điểm sơ hở: Vô giải khả kích (địch không có lối tấn công)
2.
Buông lỏng: Tùng giải
Etymology: xiè
Từ ghép6
giải noạ•giải đãi•vô dải khả kích•bất giải•kiên trì bất dải•túc dạ phỉ dải